Danh mục
Thiết bị đo kiểm Chino
Dịch vụ kiểm tra chất lượng trong cơ khíDịch vụ kiểm tra không phá hủy (NDT)Dịch vụ xử lý nhiệt
Thống kê truy cập
Số người online :  0001
Lượt truy cập : 406520
Bản đồ đường đi
Thăm dò ý kiến
Bạn biết website của chúng tôi qua đâu?
Qua tìm kiếm trên mạng
Qua bạn bè giới thiệu
Qua quảng cáo
Qua nguồn khác..

MÁY SIÊU ÂM RDG 2000 – 2500 – 2500S


MÁY SIÊU ÂM RDG 2000 – 2500 – 2500S

Giá : Liên hệ

Thông tin kỹ thuật

RDG2000

RDG2500

RDG2500S

Dải tần số

0.5-15 MHz, dải tần thông thường   0.5÷3, 2.5÷7, 7÷12 MHz, 0.5÷15 MHz

0.5-15 MHz, dải tần thông thường 0.5÷3, 2.5÷7, 7÷12 MHz, 0.5÷15 MHz

0.5-15 MHz, dải tần thông thường 0.5÷3, 2.5÷7, 7÷12 MHz, 0.5÷15 MHz

Độ sâu kiểm tra

0 mm -10m

0 mm-15m

0mm -  15m

Độ trễ hiệu chỉnh

0 mm- 10m

0 mm – 15m

0 mm – 15m

Tần số lặp xung

15 – 1500Hz

15 – 5000Hz

15 – 5000 Hz

Offset

0 – 2.5 msec

0 – 2.5 msec

0 – 2.5 msec

Vận Tốc

1000-10000 m/s

1000-10000 m/s

1000-10000 m/s

Xung điện áp

50÷250V

50÷400V

50÷400V

Khuếch đại

0-110 dB

0-110 dB

0-110 dB

Giới hạn

Tuyến tính ngưỡng FSH 50%. Khi được chọn, đèn LED vàng liên quan sẽ sáng lên.

Chu kỳ lập lại của đầu dò

 

 

Chỉ đối với RDG2500S

Hiện thị màu TFT

Hiển thị diện tích 153 x 93mm - 800 x 480 pixel.

Sạc pin

90÷260Vac, 50-60Hz

90÷260Vac, 50-60Hz

90÷260Vac, 50-60Hz

Thời gian sử dụng pin

Pin 14.4 V, đảm bảo cung cấp lên đến 14 giờ, thời gian sạc 4 giờ

Pin 14.4 V, đảm bảo cung cấp lên đến 14 giờ, thời gian sạc 4 giờ

Pin 14.4 V, đảm bảo cung cấp lên đến 14 giờ, thời gian sạc 4 giờ.

Trọng lượng

1.6kg

1.6kg

1.6kg

Kích thước

270 x 165 x 65 mm

270 x 165 x 65 mm

270 x 165 x 65 mm

Nhiệt độ hoạt động

-10oC  + 50oC

-10oC  + 50oC

-10oC  + 50oC

Nhiệt độ lưu trữ

-20oC  + 60oC

-20oC  + 60oC

-20oC  + 60oC

Bảo vệ

IP67

IP67

IP67

Đường cong DAC

Đường cong DAC được xác định lên đến 10 điểm; 0, -6, -12dB đường cong có sẵn, 0, -6, -12dB đường cong có sẵn , tùy chỉnh thêm vào từ -20 đến 20dB

Đường cong TGC

Đường cong TGC được xác định lên đến 10 điểm, điều chỉnh độ nhạy sau khi kết thúc  đường cong TGC(gain2)

Điện áp, tần số, dòng điện đầu vào

110÷260 Va.c; 47÷63Hz, 1A

110÷260 Va.c; 47÷63Hz, 1A

110÷260 Va.c; 47÷63Hz, 1A

Điện áp ra và công suất

19Vd.c ; 90W

19Vd.c ; 90W

19Vd.c ; 90W

 

Sản phẩm khác cùng loại
PHỤ KIỆN

PHỤ KIỆN

Giá : Liên hệ
Thông tin nổi bật
› Dịch vụ kiểm tra NDT

Dịch vụ Kiểm tra NDT (Kiểm tra không phá hủy) hàng đầu Việt...

› Công nghệ gia công cao tốc (HSM )

Trong bài phỏng vấn với tờ tin tức thiết bị gia công kim loại Châu Á...

› Thiết bị phân tích hồng ngoại đa năng dòng IM

Dòng sản phẩm IM là các thiết bị phân tích hồng ngoại đa năng...

› Gia nhiệt (Xử lý nhiệt) trước khi hàn

     Gia nhiệt (Xử lý nhiệt) trước khi hàn là quá trình nung nóng...

› Bộ ghi biểu đồ trong thiết bị xử lý nhiệt tại Hà Nội

› Bông cách nhiệt dùng trong xử lý nhiệt

Trong thực tế bông cách nhiệt dùng trong xử lý nhiệt gồm 2 loại...

› Xử lý nhiệt và các vấn đề cần chú ý.

Nhiệt độ nung sơ bộ (Xử lý nhiệt trước khi hàn )cần xác định theo...

› Phân loại xử lý nhiệt theo giai đoạn.

Các giai đoạn xử lý nhiệt bao gồm : Xử Lý Nhiệt mối hàn trước khi...

› Xử lý nhiệt với các loại thép khi hàn.

Với các loại thép khác nhau khi thực hiện hàn thì yêu cầu xử lý...

› Gia nhiệt mối hàn trước khi hàn để làm gì

Gia nhiệt mối hàn trước khi hàn để: Loại bỏ hơi nước ra khỏi vùng hàn;...

Quảng Cáo